THÔNG BÁO MỚI:
★ Khai giảng chiến dịch 'Bình dân học vụ số' - Phổ cập kỹ năng số và ứng dụng VNeID, DVC cho người dân xã Quảng Đức ★ Đăng ký tham gia khóa đào tạo trực tuyến trên nền tảng quốc gia OneTouch miễn phí ★ Hội nghị sơ kết công tác văn hóa - xã hội và học tập cộng đồng xã Quảng Đức
Lượt người học

12,850+

+24.5% so năm trước
Số lớp tổ chức

36

10 thôn bản sau sắp xếp
Học trực tuyến

87.5%

Người trong tuổi LĐ
Học liệu số hóa

148

Tài liệu & Video
Độ phủ thôn bản

100%

10/10 thôn đạt chuẩn
Hài lòng người học

98.2%

Khảo sát trực tuyến

Cơ cấu thành phần người học năm 2026

Tổng cộng: 12.850 lượt
Hội viên Nông dân & Hộ sản xuất nông nghiệp (Chè, Dược liệu, Thủy sản) 4,620 lượt (36%)
Đoàn viên thanh niên & Tổ Công nghệ số cộng đồng (Kỹ năng số, E-commerce) 3,340 lượt (26%)
Phụ nữ cơ sở (Thêu thổ cẩm, Chăm sóc sức khỏe, Khởi nghiệp OCOP) 2,820 lượt (22%)
Người cao tuổi & Cán bộ hưu trí (VNeID, Đọc báo số, Sống vui khỏe) 2,070 lượt (16%)
62.4% Học qua điện thoại
37.6% Học tại Nhà văn hóa
94.8% Đạt yêu cầu bài test
1,420 Chứng nhận cấp mới

So sánh tăng trưởng 2024 - 2026

+68% trong 3 năm
Năm 2024 (Giai đoạn đầu thành lập) 7,650 lượt
Năm 2025 (Chuyển đổi số cộng đồng) 10,320 lượt
Năm 2026 (Chiến dịch Bình dân học vụ số) 12,850 lượt

Đánh giá kết quả chung:

Xã Quảng Đức đạt và vượt 100% các chỉ tiêu về xã hội học tập, phục vụ đắc lực cho công tác thẩm định Nông thôn mới nâng cao.

PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP THÔN, BẢN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG ĐỨC

DỰ KIẾN 10 THÔN, BẢN SAU SẮP XẾP
Thông tin dự kiến 10 thôn, bản sau sắp xếp

Hiện trạng thôn, bản trên địa bàn xã Quảng Đức

Tổng số thôn, bản

25 thôn, bản

(12 thôn, 13 bản)
Tổng số hộ

3.145 hộ gia đình

Toàn xã Quảng Đức
Tổng nhân khẩu

11.582 nhân khẩu

Đồng bào các dân tộc
Sau sắp xếp dự kiến còn 10 thôn, bản Giảm 15 thôn, bản

Tinh gọn bộ máy hành chính cơ sở, phát huy nguồn lực xây dựng Nông thôn mới nâng cao và Cổng học tập số toàn dân.

Bảng tổng hợp phương án sắp xếp 10 thôn, bản
Cập nhật phương án mới nhất
STT Tên thôn, bản mới Phương án sắp xếp / Sáp nhập Quy mô số hộ % Tiêu chuẩn Số nhân khẩu Lớp HTCĐ Lượt học viên Đánh giá NTM
01 Thôn 1 Sáp nhập các Thôn 4, Thôn 5 và Thôn 6 401 hộ 100,25% 1.220 người 4 lớp 1.650 lượt Xuất sắc
02 Thôn 2 Sáp nhập các Thôn 1 và Thôn 2 403 hộ 100,75% 1.297 người 4 lớp 1.520 lượt Xuất sắc
03 Thôn 3 Giữ nguyên không sáp nhập 204 hộ 102,00% 764 người 3 lớp 920 lượt Đạt chuẩn
04 Thôn Hải Thành Sáp nhập Thôn Hải Thành và Thôn Hải An 402 hộ 100,50% 1.232 người 5 lớp 2.320 lượt Xuất sắc
05 Thôn Hải Tiến Sáp nhập Thôn Hải Tiến và Thôn Hải Yên 483 hộ 120,75% 1.610 người 5 lớp 2.050 lượt Xuất sắc
06 Thôn Hải Đông Sáp nhập Thôn Hải Sơn, Thôn Hải Đông, Bản Quảng Hợp 407 hộ 101,75% 1.434 người 4 lớp 1.340 lượt Xuất sắc
07 Bản Bắc Phong Sinh Sáp nhập các Bản Mốc 13, Bản Pò Hèn, Bản Vắn Tốc 151 hộ 100,66% 755 người 3 lớp 680 lượt Đạt chuẩn
08 Bản Tấn Mài Sáp nhập các Bản Mả Thàu Phố, Bản Kháy Phầu và Bản Tài Phố 205 hộ 102,50% 988 người 2 lớp 720 lượt Đạt chuẩn
09 Bản Chăn Mùi Sáp nhập các Bản Tình Á, Bản Chăn Mùi và Bản Lý Nà 267 hộ 133,50% 1.355 người 3 lớp 890 lượt Đạt chuẩn
10 Bản Nà Lý Sáp nhập các Bản Nà Lý, Bản Pạc Nảy và Bản Cấu Lìm 222 hộ 111,00% 1.146 người 3 lớp 760 lượt Đạt chuẩn
TỔNG CỘNG 3.145 hộ 100% ĐẠT CHUẨN 11.582 người 36 lớp 12,850 lượt ĐẠT CHUẨN NTM